Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: quan1, quan4;
Việt bính: hyun1;
棬 khuyên, quyển
Nghĩa Trung Việt của từ 棬
(Danh) Chén làm bằng gỗ cong.§ Ta quen đọc là quyển.
Nghĩa của 棬 trong tiếng Trung hiện đại:
[quān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: KHUYÊN
đồ gỗ (đồ dùng để uống làm bằng gỗ)。曲木制成的饮器。
Số nét: 12
Hán Việt: KHUYÊN
đồ gỗ (đồ dùng để uống làm bằng gỗ)。曲木制成的饮器。
Chữ gần giống với 棬:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: quyển
| quyển | 卷: | quyển sách |
| quyển | 捲: | quyển (cuộn lại) |
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quyển | 綣: | khiển quyển (quyến luyến không rời) |
| quyển | 蜷: | quyển phục (bó gối) |

Tìm hình ảnh cho: khuyên, quyển Tìm thêm nội dung cho: khuyên, quyển
